Hy Lạp

1/ – Vài nét giới thiệu về đất nước Hy Lạp

- Diện tích : 131.940 km2

- Dân số : 10,66 triệu

- Thủ đô : Athens

- Quốc khánh : ngày 25/03 (1821)
map hylap 150x150 ICED

- Ngôn ngữ chính : Tiếng Hy Lạp

- Tín ngưỡng : Đạo Chính thống

- Đơn vị tiền tệ : Đồng Đracma và EUR
   
Hy Lạp nằm ở phía Nam bán đảo Balkan, phía Đông Nam Châu Âu, bao gồm hàng trăm hòn đảo lớn nhỏ. Phía Bắc, Hy Lạp tiếp giáp với Albania, Macedonia và Bulgaria. Phía Đông tiếp giáp với Thổ Nhĩ Kỳ và biển Aegean. Phía Nam giáp với Địa Trung Hải. Phía Tây giáp với biển Ionian. Diện tích các hòn đảo chiếm 20% tổng diện tích của Hy Lạp.

Hy Lạp có nền kinh tế Công – Nông nghiệp khá phát triển , là sự pha trộn giữa nền kinh tế tư bản và kinh tế nhà nước. Thế mạnh kinh tế Hy Lạp là vận tải đường biển và du lịch. Hiện nay Hy Lạp là một trong những nước có tốc độ phát triển cao nhất ở EU (4% năm 2003).

Hy Lạp chịu ảnh hưởng của khí hậu địa trung hải với mùa hè khô nóng mưa nhiều và dài, mùa đông lạnh giá mưa nhiều.Vào mùa hè, những cơn gió bấc địa trung hải và gió bắc thổi mạnh qua biển Aegean, trong khi đó tại các vùng núi, khí hậu mát hơn với mùa đông rất lạnh giá và mưa nhiều. Lượng mưa hàng năm ở Athens là 414mm, nhiệt độ trung bình từ 6-13 độ C vào tháng 2 và từ 23-33 độ C vào tháng 8.

hylap 05 150x120 ICED hylap2 150x115 ICED hylap4 115x150 ICED

       
2 – Các thành phố HS – SV thường xin nhập học : Athens, Sparta, Volos….
   

3 – Các khoá học khai giảng vào tháng 2 và tháng 10 hàng năm .

dịch vụ thám tử, thuê thám tử, thue tham tu, cho thue ban ghe, in thiep cuoi, thiep cuoi, cho thuê bàn ghế, khu dan cu thanh binh, kdc thanh binh binh chanh, khu dan cu thanh binh quoc, dich vu dang tin, cưới hỏi trọn gói ,cuoi hoi tron goi ,cho thue ban ghe ,dịch vụ bê tráp ,tháp ly,cho thuê chú rể ,bánh cưới ,cổng hoa cưới , cổng bóng ,phông cưới , dịch vụ cưới, cho thue nha bat, cho thuê nhà bạt, thue tham tu, thuê bàn ghế đám cưới, nhà bạt đám cưới, nhà bạt đám cưới đẹp, thuê chú rể, phông lụa cưới, phông cưới đẹp, phông cưới hoa giấy,phong cuoi dep,đặt cỗ tại nhà,đặt cỗ cưới, mc đám cưới, cổng bóng, đặt tráp ăn hỏi, cẩm nang cưới, tổ chức sự kiện, to chuc su kien

4 – Sơ đồ hệ thống giáo dục Hy Lạp :sodo hylap2 ICED

Hệ thống giáo dục Hy Lạp bao gồm các cấp học từ tiểu học cho đến đại học : Tiểu học, Trung học cơ sở, Trung học phổ thông, đại học. Giáo dục bắt buộc đối với tất cả các học sinh từ 6 đến 15 tuổi bao gồm cấp tiểu học và trung học cơ sở. Tuy nhiên học sinh có thể đi học cấp mẫu giáo từ 2,5 tuổi. Cấp độ tiểu học kéo dài trong vòng 6 năm và tiếp đó là 3 năm trung học cơ sở. Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh tiếp tục vào học bậc sau trung học cơ sở kéo dài từ 3 đến 5 năm. ở cấp học này có 2 loại hình đào tạo : Trung học phổ thông và trung học dạy nghề. Chương trình trung học phổ thông bao gồm 3 năm cơ bản hoặc 2 năm A Level. Còn chương trình trung học dạy nghề chỉ bao gồm 3 năm B Level. Sau khi kết thúc chương trình sau trung học cơ sở, học sinh phải tham dự kì thi tốt nghiệp quốc gia. Đây là điều kiện để xét tuyển đầu vào đại học. Chương trình giáo dục đại học nhằm đào tạo về mặt lý thuyết và thực hành cho học sinh. Hệ thống giáo dục đại học bao gồm các trường đại học (universities), trường đa khoa (Politechnics), các học viện mỹ thuật (Higher Fine Arts Institutes) và các trường đại học mở (Hellenic Open Universities). Chương trình đào tạo bậc đại học kéo dài từ 4 đến 6 năm bao gồm một số môn học bắt buộc và một số môn học tự chọn. Kết thúc chương trình học, tất cả các học sinh đều phải làm một bài luận văn tốt nghiệp hoặc đồ án tốt nghiệp. Kết thúc chương trình đại học, học sinh được tiếp tục vào học chương trình thạc sĩ kéo dài từ 1 đến 2 năm. Chương trình tiến sĩ kéo dài trong vòng 3 năm kể từ khi tốt nghiệp đại học. Chương trình này chủ yếu được hoàn thành dựa vào kết quả nghiên cứu và bảo vệ luận án tiến sĩ.

 

sodo hylap ICED

5 – Chi phí học tập và ăn ở :

Đại học: 5900 EURO/năm

Cao học: 5400 EURO/năm

Ăn ở: 5000 – 8400 EURO/năm

 

Video giới thiệu về đất nước Hy Lạp

 

Địa điểm du học
  • 28
  • 9
  • 8
  • 7
  • 6
  • 4
  • 5
  • 1
  • 24
  • 25
  • Bỉ.
  • 29
  • 23
  • 13
  • 20
  • 21
  • 16
  • 2
  • 19
  • 18
  • 17
  • 14
  • 15
  • 27
  • 13
  • 10
  • 11
  • 12