Thông báo tuyển sinh đi học tại Cộng hòa Belarus năm 2011

Căn cứ chỉ tiêu học bổng diện Hiệp định do Chính phủ Cộng hòa Belarus cấp cho Việt Nam năm 2011, Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo tuyển sinh đi học tại Belarus như sau:

1. Số lượng học bổng và chế độ học bổng

Tổng số có 03 học bổng để đào tạo trình độ đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

Học bổng do Chính phủ Belarus cấp bao gồm: miễn học phí, cấp học bổng hàng tháng như đối với học viên Belarus và bố trí ở ký túc xá (tiền ở ký túc xá áp dụng theo mức của học viên Belarus).

Học bổng do Chính phủ Việt Nam cấp theo quy định hiện hành, bao gồm: cấp bù sinh hoạt phí (456 USD/tháng), chi phí đi đường (100 USD/người), bảo hiểm y tế, lệ phí làm hộ chiếu, visa và vé máy bay một lượt đi và về. Sinh hoạt phí và bảo hiểm y tế được cấp trên cơ sở báo cáo định kỳ của lưu học sinh cuối mỗi học kỳ kèm theo kết quả học tập, nghiên cứu do cơ sở đào tạo cấp và ý kiến của Đại sứ quán Việt Nam tại Belarus.

Lưu học sinh được cấp học bổng Hiệp định phải có kết quả học tập và nghiên cứu tốt. Trường hợp kết quả không đạt yêu cầu thì lưu học sinh không được nhận học bổng của cả Chính phủ Belarus và Chính phủ Việt Nam, phải chuyển sang diện tự túc toàn bộ chi phí để theo học đến khi hoàn thành khóa học. Lưu học sinh bỏ học, vi phạm pháp luật nước bạn bị buộc thôi học, bị trục xuất về nước hoặc tự ý bỏ về nước sẽ phải bồi hoàn toàn bộ kinh phí đã được cấp cho Nhà nước Việt Nam, kể cả học bổng đã nhận của Chính phủ Belarus.

2. Thời gian học

- Chương trình đại học (cử nhân hoặc kỹ sư, chuyên gia): 04 hoặc 05 năm; thạc sĩ: 02 năm và tiến sĩ: 03 năm.

- Ngoài chương trình học tập, nghiên cứu chuyên ngành với thời gian quy định chung nêu trên, nếu người trúng tuyển chưa từng học tập dài hạn ở các nước nói tiếng Nga hoặc chưa có bằng đại học/sau đại học về ngành tiếng Nga sẽ được bố trí học dự bị tiếng Nga 01 năm tại Belarus trước khi vào khóa học chuyên ngành.

- Người được tiếp nhận đi học chương trình đại học và thạc sĩ: dự kiến nhập học trước ngày 01/9/2011;

Địa điểm du học
  • 28
  • 9
  • 8
  • 7
  • 6
  • 4
  • 5
  • 1
  • 24
  • 25
  • Bỉ.
  • 29
  • 23
  • 13
  • 20
  • 21
  • 16
  • 2
  • 19
  • 18
  • 17
  • 14
  • 15
  • 27
  • 13
  • 10
  • 11
  • 12